khó chơi

Học thuật
Thân thiện
khó chơi

Người đó có tính khó chơi nên không có bạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính nết xấu, khó gần, khó giao thiệp: Dùng để miêu tả một người tính cách không dễ chịu, khó hòa đồng hoặc những thói quen, cách cư xử khiến người khác không muốn tiếp xúc, kết bạn hay hợp tác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta nổi tiếng người rất khó chơi, nên đồng nghiệp thường tránh làm việc chung.
    • Đừng khó chơi như vậy, mọi người đang muốn giúp đỡ cậu .
    • Tính khó chơi lắm, hỏi cũng không chịu trả lời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra khó chơi": thể hiện thái độ không hợp tác, khó tính một cách cố ý.
    • Cứ mỗi lần bị phê bình, anh ấy lại tỏ ra khó chơi không nói chuyện với ai.
  • "nổi tiếng khó chơi": được biết đến rộng rãi người khó gần, khó tính.
    • Vị giám đốc đó nổi tiếng khó chơi trong giới kinh doanh.
Biến thể từ gần giống
  • Khó gần (tính từ): khó tiếp cận, khó làm quen do tính cách dè dặt, xa cách hoặc khó tính.
  • Khó tính (tính từ): đòi hỏi cao, cầu kỳ, khó làm hài lòng.
  • Cộc cằn (tính từ): thô lỗ, khó chịu trong lời nói, cách cư xử.
Từ đồng nghĩa
  • Khó ưa: khó làm cho người khác yêu mến, ấn tượng tốt.
  • Khó chịu (về tính cách): gây cảm giác bực bội, không thoải mái khi tiếp xúc.
  • Khó bảo: khó nghe lời khuyên bảo, khó dạy dỗ.
Từ trái nghĩa
  • Dễ chơi: dễ gần, dễ hòa đồng, dễ giao thiệp.
  • Dễ mến: dễ gây thiện cảm, được yêu quý.
  • Hòa đồng: khả năng sống chan hòa, vui vẻ với mọi người.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Chơi với ai khó chơi, ở với ai khó ở": Thành ngữ khuyên nên tránh những người tính cách khó gần, khó chịu.
  • "Người khó chơi, của khó dùng": Ý nói người tính cách khó giao thiệp thì cũng khó có thể sử dụng, hợp tác hiệu quả.
khó chơi

Người đó có tính khó chơi nên không có bạn.

  1. tính nết xấu, không ai muốn giao thiệp với.

Từ gần giống